Mẫu hợp đồng xử lý nước thải, hợp đồng vận hành và dịch vụ

Mẫu hợp đồng xử lý nước thải là gì? Cách soạn hợp đồng vận hành hệ thống xử lý nước thải đúng theo quy định mới nhất 2022. Hãy cùng Awatech tìm hiểu bài viết sau đây nhé!


Mẫu hợp đồng xử lý nước thải là gì?

Hợp đồng xử lý nước thải là văn bản pháp lý do chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu hệ thống, công trình xử lý nước thải và đơn vị được chỉ định quản lý, vận hành hệ thống xử lý nước ký kết, bao gồm thiết kế, tư vấn, nghiên cứu, v.v. Các phương án xử lý chất thải.

mau-hop-dong-xu-ly-nuoc-thai-1
Mẫu hợp đồng xử lý nước thải là gì?

Hợp đồng như vậy không có quy định bắt buộc cần công chứng. Tuy nhiên, các bên có thể tiến hành công chứng theo tình hình thực tế và nhu cầu của đơn vị, sao cho đảm bảo giá trị pháp lý cao nhất của thỏa thuận.


Tham khảo: Quy trình xử lý nước thải phổ biến nhất hiện tại


Những điều khoản cần lưu ý khi ký kết hợp đồng xử lý nước thải

Không có nhiều rủi ro trong hợp đồng vận hành xử lý nước thải, nhưng vẫn cần đặc biệt chú ý đến trách nhiệm, chất lượng xử lý nước thải, chi phí, nguyên vật liệu, việc tăng giá, các hành động phát sinh và thực thi, phạm vi quyền và các điều khoản khác, cũng như như nghĩa vụ trong việc giám sát, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền.

mau-hop-dong-xu-ly-nuoc-thai-2
Những điều khoản cần lưu ý khi ký kết hợp đồng xử lý nước thải

Ngoài ra, thỏa thuận về việc vi phạm hợp đồng và bồi thường cũng cần rất chặt chẽ. Từ đó giúp việc xác định bồi thường khi gặp trường hợp sự cố gây thiệt hại lớn, chịu trách nhiệm trước pháp luật.


Tham khảo: 10 loại bể xử lý nước thải công nghiệp thường dùng


Mẫu hợp đồng vận hành xử lý nước thải

CÔNG TY/ DOANH NGHIỆP


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

……., ngày…tháng…năm….

HỢP ĐỒNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Số:…/…..

– Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015;

– Căn cứ Luật Doanh nghiệp 2020;

– Căn cứ Luật Thương mại 2005;

– Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường 2014;

– Căn cứ Văn bản hợp nhất số 13/VBHN-BXD về Nghị định về thoát nước và xử lý nước thải;

– Căn cứ Bộ quy chuẩn Việt Nam về nước thải;

– Căn cứ Tiêu chuẩn nước thải;

– Căn cứ các quy định liên quan khác;

– Căn cứ khả năng và nhu cầu của hai bên.

Hôm nay, ngày…tháng…năm…. tại địa chỉ ………………………………………

Chúng tôi gồm:


1. BÊN A: Tên chủ sở hữu hệ thống xử lý nước thải

Tên doanh nghiệp:……………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế:……………………………………………………

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/ mã số thuế): …………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: …………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………………

Người đại diện theo pháp luật:………………………………………………………

Chức danh:………………………………………………………………………….

Số tài khoản: ……………………………………………………………………….

Tại Ngân hàng: …………………………………………………………………….


2. BÊN B: Tên đơn vị được lựa chọn quản lý vận hành hệ thống xử lý nước thải

Tên doanh nghiệp:……………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế:……………………………………………………

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/ mã số thuế): …………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: ………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………………

Người đại diện theo pháp luật:………………………………………………………

Chức danh:………………………………………………………………………….

Số tài khoản: ……………………………………………………………………….

Tại Ngân hàng: …………………………………………………………………….

Sau khi bàn bạc, chúng tôi đã thống nhất thành lập hợp đồng vận hành xử lý nước thải (từ giờ gọi tắt là “hợp đồng”) với những nội dung cơ bản sau:


ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG

1. Đối tượng: ………………………………………………………………………..

2. Phạm vi đối tượng:………………………………………………………………

3. Quy mô:…………………………………………………………………………..

4. Địa điểm:…………………………………………………………………………

3. Phương pháp xử lý nước thải: ……………………………………………………

4. Mục đích: ………………………………………………………………………..


ĐIỀU 2: THỜI HẠN HỢP ĐỒNG

Hai bên nhất trí về thỏa thuận thời hạn hợp đồng như sau:

1. Ngày ký kết hợp đồng : …/…/…

2. Ngày bắt đầu các hoạt động quản lý vận hành: …/…/…

3. Ngày kết thúc thời hạn hợp đồng: …/…/…

4. Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: …………………………………………….

5. Trong trường hợp muốn tiếp tục kéo dài hợp đồng, trước khi kết thúc thời hạn hợp đồng ít nhất là 01 năm thì các bên tham gia hợp đồng phải tiến hành thương thảo việc kéo dài hợp đồng quản lý, vận hành và đi đến ký kết.


ĐIỀU 3: PHẠM VI CÔNG VIỆC

1. Khảo sát và kiểm tra thực tế hiện trạng hệ thống xử lý nước thải nhằm đánh giá hiệu quả xử lý.

2. Đưa ra phương án cải tạo và điều chỉnh nhằm kiểm soát chất lượng nước đầu ra.

3. Cử cán bộ giám sát và vận hành toàn bộ hệ thống xử lý nước thải.

4. Phân tích và đánh giá chất lượng nước thải theo tháng hoặc theo quý.

5. Kiểm tra và bảo dưỡng các thiết bị trong hệ thống định kỳ hàng quý hoặc hàng năm.

6. Lập và thực hiện kế hoạch bảo trì công trình, đầu tư phát triển hệ thống xử lý nước thải, thay thế và mua sắm trang thiết bị mới;

7. Lập báo cáo chủ sở hữu về tình hình tài sản được giao quản lý, có cập nhật bổ sung hàng năm theo tình hình thực tế;

8.  Những nội dung công việc cụ thể khác (nếu có).


ĐIỀU 4: CÁC QUY ĐỊNH ĐẦU VÀO ÁP DỤNG VỚI HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Hai bên thỏa thuận về các điều kiện giới hạn về chất lượng và khối lượng nước thải xả vào hệ thống xử lý nước thải:

– Nước thải sinh hoạt của các hộ gia đình, cơ quan, trường học, nhà hàng, khách sạn, v.v…

– Nước thải bệnh viện (nêu yêu cầu);

– Nước thải của các đơn vị sản xuất nhỏ trong khu dân cư (nêu yêu cầu)

– Nước thải sản xuất của các khu công nghiệp (nêu yêu cầu);

– Các loại nước thải khác (nêu yêu cầu).


ĐIỀU 5: CÁC QUY ĐỊNH ĐẦU RA ÁP DỤNG VỚI HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Các bên thỏa thuận cụ thể quy định các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với việc vận hành hệ thống và quy định các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về nước thải sau xử lý được áp dụng.


ĐIỀU 6: HỒ SƠ KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI

1. Bên A có trách nhiệm cung cấp cho bên B và bên B có trách nhiệm lưu giữ những hồ sơ sau:

– Hồ sơ hiện trạng hệ thống xử lý nước thải;

– Hồ sơ thiết kế hệ thống xử lý nước thải;

– Sổ tay quản lý vận hành hệ thống xử lý nước thải;

– Và các tài liệu khác có liên quan.

2. Các tài liệu trên được coi là một phần không thể tách rời của hợp đồng.


ĐIỀU 7: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

1. Giá trị hợp đồng:…………………………………………………………………

2. Giá trị hợp đồng được tính:………………………………………………………

3. Điều chỉnh giá trị hợp đồng:…………………………………………………….


ĐIỀU 8: THANH TOÁN

1. Hai bên thỏa thuận thanh toán theo hình thức:

– Thanh toán tạm ứng;

– Thanh toán theo khối lượng thực tế công việc hoàn thành theo yêu cầu hợp đồng.

– Thanh toán theo kỳ ….(tháng, quý năm).

2. Phương thức thanh toán: ……………………………………………………………..


ĐIỀU 9: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

– Bên A có quyền giám sát và kiểm tra hệ thống xử lý nước thải và các hạng mục của hệ thống này vào bất cứ thời điểm nào để đảm bảo tính hiệu quả của các hoạt động quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng theo hợp đồng này;

– Trong các trường hợp vi phạm các nội dung đã quy định trong hợp đồng thì bên A phải bồi thường tổn thất thiệt hại do việc vi phạm gây ra đối với bên B;

– Bên A có trách nhiệm lập và cung cấp cho bên B hồ sơ cần thiết liên quan đến hệ thống xử lý nước thải theo Điều 6 hợp đồng này.

– Bên A phải đảm bảo thanh toán đầy đủ, đúng hạn cho bên B theo nội dung hợp đồng;

 – Bên A có nghĩa vụ phê chuẩn đúng thời hạn các kế hoạch đầu tư do bên B lập trong việc sửa chữa lớn, thay thế, phục hồi và mở rộng hệ thống xử lý nước thải nhằm đáp ứng các yêu cầu nhiệm vụ của hợp đồng quản lý, vận hành.


ĐIỀU 10: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

– Bên B có quyền được ngừng quản lý vận hành hệ thống xử lý nước thải theo quy định pháp luật;

– Bên B có quyền yêu cầu bên A thanh toán đầy đủ, đúng hạn cho bên B theo nội dung hợp đồng;

– Bên B có trách nhiệm tuân thủ các quy trình, quy định về vận hành hệ thống xử lý nước thải.

– Bên B phải đảm bảo thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, bảo vệ an toàn hệ thống xử lý nước thải.


ĐIỀU 11: SỬA ĐỔI HỢP ĐỒNG

Các bên nhất trí hợp đồng có thể sẽ được sửa đổi trong các trường hợp: có sự thay đổi các cơ sở pháp lý, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, phạm vi công việc… và quy định các nguyên tắc, trình tự thủ tục, thẩm quyền phê duyệt sửa đổi hợp đồng.


ĐIỀU 12: CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

Hai bên thỏa thuận sẽ chấm dứt hợp đồng trong những trường hợp sau đây:

– Khi một trong các bên vi phạm các điều khoản cam kết của hợp đồng;

– Khi hết thời hạn hợp đồng mà một trong hai bên không muốn tiếp tục kéo dài hợp đồng;

– Những trường hợp bất khả kháng như chiến tranh, hành động khủng bố nổi loạn, cháy nổ, thiên tai, đình công, bãi công… ;

– Những trường hợp chấm dứt hợp đồng khác theo quy định của pháp luật hiện hành.


ĐIỀU 13: THANH LÝ HỢP ĐỒNG VÀ NGHIỆM THU

Khi chấm dứt hợp đồng thì hai bên sẽ tiến hành thanh lý hợp đồng và lập hồ sơ nghiệm thu như sau:

– Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công việc hoàn thành;

– Biên bản xác nhận giá trị công việc hoàn thành;

– Yêu cầu thanh toán của bên B, cần nêu rõ khối lượng công việc quản lý vận hành trong thời gian yêu cầu thanh toán;

– Bản sao có công chứng Hợp đồng vận hành hệ thống xử lý nước thải ký kết giữa hai bên;

– Các văn bản khác có liên quan.


ĐIỀU 14: CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG

Bên B được phép chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ, quyền lợi của mình trong hợp đồng vận hành hệ thống xử lý nước thải cho bên thứ ba khi có sự thỏa thuận bằng văn bản của bên A.


ĐIỀU 15: BẢO HIỂM HỢP ĐỒNG

Hai bên thống nhất về việc ký kết hợp đồng bảo hiểm như sau:

 Mỗi bên sẽ có trách nhiệm ký kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. Các hợp đồng bảo hiểm bao gồm hợp đồng về bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.


ĐIỀU 16: BẢO LÃNH HỢP ĐỒNG

1. Sau khi hợp đồng được ký kết, Bên B có trách nhiệm bảo lãnh thực hiện hợp đồng thông qua ngân hàng sau:

Tên ngân hàng:……………………………………………………………………

Mã Mã số thuế:……………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………………

Người đại diện theo pháp luật:………………………………………………………

Chức danh:………………………………………………………………………….

2. Bên B bảo đảm cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của mình theo nội dung hợp đồng đã ký với bên A.


ĐIỀU 17: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

1. Trong trường hợp phát sinh tranh chấp, hai bên ưu tiên áp dụng giải quyết thông qua trao đổi, thương lượng, hòa giải.

2. Nếu sau hòa giải, hai bên vẫn không thể thỏa thuận thì một bên hoặc cả hai bên có quyền đưa vấn đề tranh chấp ra Tòa án ………….. để giải quyết theo quy định của pháp luật.


ĐIỀU 18: ĐIỀU KHOẢN BỔ SUNG

1. Hợp đồng này được hiểu và chịu sự điều chỉnh của Pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. Hợp đồng có hiệu lực bắt đầu từ thời điểm các bên ký kết.

3. Các bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản và nghĩa vụ đã nêu trong hợp đồng trên cơ sở tôn trọng pháp luật Nhà nước.

4. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu có gì vướng mắc, hai bên sẽ cùng nhau bàn bạc thống nhất và tìm biện pháp giải quyết trên tinh thần hợp tác tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này đều phải được làm bằng văn bản và có chữ ký của hai bên. Các phụ lục là phần không tách rời của hợp đồng.

5. Hợp đồng này gồm …. trang được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.

Hai bên đã cùng nhau đọc lại hợp đồng, thống nhất với nội dung trên và đồng ý ký tên./.

CHỮ KÝ CÁC BÊN

BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên)

BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên)


Mẫu hợp đồng dịch vụ xử lý nước thải

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

…., ngày….tháng….năm…..

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Số:…./…..

  • Căn cứ vào Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2005;
  • Căn cứ Luật Thương Mại số 36/2005/L-QH11 của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam;
  • Căn cứ Luật Bảo Vệ Môi Trường số 72/2020/QH14 của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam;
  • Căn cứ Văn bản hợp nhất số 13/VBHN-BXD về Nghị định về thoát nước và xử lý nước thải;
  • Căn cứ bộ quy chuẩn Việt Nam về nước thải của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam;
  • Căn cứ tiêu chuẩn nước thải của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam;

Căn cứ nhu cầu và khả năng của hai bên

Hôm nay ngày…., tháng….., năm…. , chúng tôi gồm

Bên A. ……………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………

Điện thoại: …………………… – Fax: …………..

Mã số thuế……………………..                                                    

Tài khoản số: ………………….- Ngân hàng: ……

Đại diện: ……………………… – Chức vụ: ………

Bên B. ……………………………………………

Địa chỉ: …………………………………………

Điện thoại: …………………… – Fax: ……………..

Mã số thuế…………………….                                                   

Tài khoản số: ………………….- Ngân hàng: ……

Đại diện: ……………………… – Chức vụ: ………


Điều 1: nội dung thỏa thuận

Bên A đồng ý sử dụng dịch vụ xử lý nước thải cho bên B

  1. Đối tượng
  2. Phạm vi đối tượng
  3. Quy mô
  4. Địa điểm
  5. Phương thức:
  6. Mục đích
  7. Thời hạn hợp đồng


Điều 2: Cách thức thực hiện

  • Khối lượng nước thải:
  • Các loại nước thải khác
  • Chất lượng nước thải bên B đảm bảo khi xử lý xong
  • Nước thải sinh hoạt từ bên B xả vào hệ thống thoát nước đô thị phải đảm bảo các quy chuẩn nước xả thải theo quy định.
  • Đối với các loại nước thải khác, bên B phải thu gom và có hệ thống xử lý nước thải cục bộ bảo đảm quy chuẩn cho phép trước khi xả vào điểm đấu nối. Bên A có trách nhiệm tổ chức kiểm soát việc xả thải của các hộ thoát nước vào hệ thống thoát nước do mình quản lý đảm bảo các quy chuẩn quy định.


Điều 3: giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán

  • Bên B đồng ý xử lý nước thải cho bên A với mức phí là
  • Thuế, phí, lệ phí
  • Phương thức thanh toán: tiền việt nam đồng
  • Hình thức thanh toán: thanh toán vào ngày ……….. hàng tháng  
  • Cách thức thanh toán : bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
    • Thanh toán bằng tiền mặt : thanh toán cho        

Họ và tên:……………………………….. chức danh

CMND/CCCD:………………………….. ngày cấp…………..… nơi cấp

ĐT:                           

  • Thanh toán bằng hình thức chuyển khoản:

Số TK

Chủ tài khoản

Ngân hàng

Chi nhánh

  • Thời hạn thanh toán


Điều 4 :quyền lợi và nghĩa vụ của các bên

  • Quyền và nghĩa vụ của bên A
  • Được bên B cung cấp dịch vụ xử lý nước thải theo thỏa thuận
  • Yêu cầu bên B kịp thời khắc phục sự cố khi xảy ra
  • Bên A có quyền khiếu nại, tố cáo các hành vi v phạm quy định pháp luật về xử lý nước thải của bên B
  • Thanh toán phí xử lý nước thải theo thỏa thuận
  • Xả nước thải vào hệ thống thoát nước đúng quy định và quy chuẩn
  • Thông báo kịp thời cho bên B khi thấy các hiện tượng bất thường có thể gây sự cố đối với hệ thống nước
  • Bồi thường thiệt cho các bên liên quan theo quy định của pháp luật
  • Quyền và nghĩa vụ của bên B
  • Bên B có quyền được bên A trả phí xử lý nước thải theo thỏa thuận
  • Bên B có quyền ngừng dịch vụ nếu bên A không thực hiện nghĩa vụ thanh toán hoặc tự ý thay đổi, sữa chữa hệ thống thoát nước, vi phạm các quy định về xử lý nước thải
  • Tuân thủ các quy trình, quy phạm về xử lý nước thải theo quy định của pháp luật
  • Thiết lập cơ sở dữ liệu bên A vào hệ thống xử lý nước thải do mình quản lý, tổ chức thu phí xử lý theo quy định
  • Thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
  • Đảm bảo duy trì ổn định dịch vụ xử lý nước thải theo quy định
  • Cung cấp các dịch vụ xử lý nước thải cho bên A cả về số lượng và chất lượng
  • Tiếp nhận và giải quyết cá đơn yêu cầu về dịch vụ xử lý nước thải của bên B
  • Giải quyết các khiếu nại về dịch vụ xử lý nước thải đảm bảo sự hài lòng của bên B


Điều 5: tranh chấp và giải quyết tranh chấp

  • Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có tranh chấp phát sinh các bên giải quyết trên tinh thần hòa giải, thương lượng đôi bên cùng có lợi. Các bên tiến hành thương lượng, hòa giải ít nhất …..lần trong vòng …….tháng kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
  • Trong trường hợp tranh chấp không thỏa thuận được sẽ được giải quyết bằng hòa giải, trọng tài thương mại hoặc giải quyết theo quy định của pháp luật nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa việt nam.
  • Quyết định của Tòa án sẽ mang tính chung thẩm và có giá trị ràng buộc các Bên thi hành. Trong thời gian Tòa án thụ lý và chưa đưa ra phán quyết, các Bên vẫn phải tiếp tục thi hành nghĩa vụ và trách nhiệm của mình theo quy định của hợp đồng này .


Điều 6: trường hợp bất khả kháng

  • Các trường hợp được coi là bất khả kháng
    • Do chiến tranh hoặc do thiên tai, dịch bệnh hoặc do thay đổi chính sách của pháp luật Việt Nam
    • Do quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
    • Do tai nạn ốm đau thuộc diện phải cấp cứu tại bệnh viện
    • Và các trường hợp hai bên thỏa thuận khác
  • Thông báo tình trạng bất khả kháng
  • Khi xuất hiện tình trạng bất khả kháng thì bên bị tác động phải thông báo bằng văn bản hoặc thông báo trực tiếp ngay cho bên còn lại biết trong thời hạn 2 ngày kể từ ngày xuất hiện tình trạng bất khả kháng và xuất trình giấy tờ chứng minh về lý do bất khả kháng (nếu có)
  • Bên bị tác động bởi trường hợp bất khả kháng không thực hiện được nghĩa vụ của mình sẽ không bị coi là vi phạm nghĩa vụ theo hợp đồng và cũng không phải cơ sở để chấm dứt hợp đồng
  • Các bên phải tiếp thực thực hiện nghĩa vụ của mình khi điều kiện bất khả kháng đang còn
  • Nếu sự kiện bất khả kháng xảy ra trong 6 tháng liên tục nhưng không khắc phục được thì hai bên thỏa thuận tạm dừng hoặc chấm dứt hợp đồng.
  • Trách nhiệm của cá bên trong trường hợp bất khả kháng xảy ra: Việc thực hiện các nghĩa vụ có liên quan đến hợp đồng của hai bên sẽ được tạm dừng trong thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng. Các bên tiếp tục thực hiện nghĩa vụ của mình sau khi sự kiện bất khả kháng chấm dứt


Điều 7: phạt vi phạm hợp đồng và Bồi thường thiệt hại

  • Nếu bên A hoặc bên B vi phạm một trong những quyền và nghĩa vụ theo thỏa thuận của hợp đồng này thì sẽ phải chịu  phạt vi phạm

lần 1 số tiền là

lần 2 số tiền là      

  • Nếu một bên vi phạm từ 3 lần trở lên thì bên còn lại có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và bên còn lại phải bồi thường toàn bộ giá trị hợp đồng cho bên còn lại
  • Những trường hợp chậm trả của phạt vi phạm thì số tiền chậm trả sẽ được tính theo lãi suất của bộ luật dân sự 2015
  • Trường hợp hợp đồng chấm dứt do vi phạm thì bên bị vi phạm phải bồi thường toàn bộ thiệt hại cho bên vi phạm tương ứng với giá trị của hợp đồng bị thiệt hại


Điều 8 chấm dứt hợp đồng

  • Hợp đồng này sẽ chấm dứt khi có một trong các căn cứ sau
    • Hai bên hoàn thành nghĩa vụ của mình theo thỏa thuận của hợp đồng này
    • Một bên đơn phương chấm dứt hợp đồng
    • Có sự can thiệp của cơ quan có thẩm quyền
  • Một bên có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng nếu không phải do lỗi và không có thiệt hại xảy ra. Tất cả các trường hợp còn lại đều phải bồi thường theo thỏa
  • Trường hợp hợp đồng chấm dứt do vi phạm thì bên bị vi phạm phải bồi thường toàn bộ thiệt hại cho bên vi phạm tương ứng với giá trị của hợp đồng bị thiệt hại


Điều 9: điều khoản chung

  1. Hợp đồng này được hiểu và chịu sự điều chỉnh của Pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  2. Hợp đồng có hiệu lực bắt đầu từ thời điểm các bên ký kết.
  3. Các bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản và nghĩa vụ đã nêu trong hợp đồng trên cơ sở tôn trọng pháp luật Nhà nước.
  4. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu có gì vướng mắc, hai bên sẽ cùng nhau bàn bạc thống nhất và tìm biện pháp giải quyết trên tinh thần hợp tác tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này đều phải được làm bằng văn bản và có chữ ký của hai bên.
  5. Hợp đồng này gồm …. trang được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
  6. Hai bên đã cùng nhau đọc lại hợp đồng, thống nhất với nội dung trên và đồng ý ký tên.                                                                                                                   

CHỮ KÝ CÁC BÊN

BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên)

BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên)


Dịch vụ soạn hợp đồng xử lý nước thải tại Công ty Môi Trường Awatech

Công ty TNHH Môi Trường Awatech chuyên tư vấn và thực hiện soạn hợp đồng xử lý nước thải, các cơ sở và đơn vị kinh doanh sản xuất. Đội ngũ nhân viên ưu tú, đầy đủ kinh nghiệm và năng lực hỗ trợ các doanh nghiệp, công ty môi trường nhỏ và lớn trên khắp cả nước. Tháo gỡ mọi thắc mắc về hợp đồng xử lý nước thải, hợp đồng vận hành và dịch vụ của quý khách hàng.

mau-hop-dong-xu-ly-nuoc-thai-3
Dịch vụ soạn hợp đồng xử lý nước thải tại Công ty Môi Trường Awatech


Tham khảo: Tổng hợp những công nghệ xử lý nước thải hiện đại nhất 2022


Lời kết

Qua bài viết từ Awatech, mong rằng quý độc giả đã có được các thông tin hữu ích về hợp đồng xử lý nước thải. Mọi thắc mắc và cần được tư vấn, vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây!


Thông tin liên hệ: 

  • Trụ sở: 47/58/22 Trường Lưu, Phường Long Trường, TP. Thủ Đức, TP.HCM
  • Điện thoại: 090.95.97.235
  • Email: moitruongawatech@gmail.com
  • Chi Nhánh tại Quảng Ngãi – khu vực miền Trung: 374 Võ Nguyên Giáp, Quảng Ngãi

Giấy phép Kinh Doanh Số: 0316032544 Do Sở kế hoạch Đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh Cấp ngày 25/11/2019.

Tham khảo thêm một số bài viết:

Đánh giá bài viết
5/5
Bùi Thành Thật
Bùi Thành Thật

CEO – Quản lý dự án Bùi Thành Thật đã có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn và xây dựng các hệ thống xử lý nước thải, khí thải, nước cất và rác thải với khát khao phát triển công ty trở thành đơn vị hàng đầu về xử lý môi trường tại thị trường Việt Nam. Sự phát triển của Awatech trong những năm qua là một cột mốc lớn đánh dấu những nỗ lực của anh trong thời gian qua.

Công Ty TNHH Môi Trường AWATECH​

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *