Quy trình công nghệ xử lý nước thải sản xuất tốt nhất 2022

Nước thải sản xuất chứa rất nhiều thành phần gây ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người. Công nghệ xử lý nước thải sản xuất đang được sự quan tâm đặc biệt của nhiều nhà máy sản xuất. Bài viết dưới đây, Awatech giới thiệu về quy trình công nghệ xử lý nước thải sản xuất tốt nhất 2022.


Xử lý nước thải sản xuất là gì?

Nước thải sản xuất là tất cả lượng nước được sinh ra trong quá trình sản xuất. Bao gồm nước thải từ các công đoạn phục vụ cho sản xuất, quá trình vệ sinh và cả nhu cầu sinh hoạt của công nhân viên. Nguồn nước thải này thường có thành phần rất đa dạng và phức tạp.

xu-ly-nuoc-thai-san-xuat-1
Xử lý nước thải sản xuất là gì?

Tùy thuộc vào nhiều loại hình sản xuất, từng công đoạn hay khu vực sản xuất sẽ sinh ra nhiều loại nước thải khác nhau. Trong đó, nước thải được chia thành 2 nhóm cơ bản như sau:

  • Nước thải bẩn: là nhóm nước thải sinh ra từ hoạt động vệ sinh, tẩy rửa các thiết bị máy móc, hay quá trình sinh hoạt của công nhân viên.
  • Nước thải không bẩn: là lượng nước được sinh ra trong quy trình xử lý như ngưng tự hơi nước, làm nguội, làm lạnh


Việc xử lý nước thải sản xuất vô cùng quan trọng bởi vì bắt buộc phải tuân thủ theo các quy chuẩn về xử lý nước thải công nghiệp QCVN 40 và các quy định về kĩ thuật.


Tìm hiểu: Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt tiên tiến nhất hiện nay


Các thành phần trong nước thải sản xuất là gì?

Nước thải sản xuất là nguồn nước thải sinh ra trong toàn bộ quá trình sản xuất bao gồm: khâu sản xuất, chế biến, vệ sinh thiết bị máy móc. Tương ứng với mỗi khâu sản xuất khác nhau thì thành phần, nồng độ và lưu lượng nước thải cũng khác nhau. Dưới đây là bảng tham khảo về các chất ô nhiễm đặc trưng của một số loại hình sản xuất:

STTLoại hình sản xuất công nghiệpChất bẩn đặc trưng
1Giấy và bột giấyCOD, BOD, SS, Dung dịch Sulfit, NH3, cặn hòa tan, vi khuẩn
2Thịt, sữa, các thực phẩm từ thịt, sữapH, BOD, chất rắn hòa tan, cặn lắng, NH3, NO3, dầu mỡ, vi khuẩn
3Chế biến hải sảnpH, BOD, COD, SS, Cl, cặn hòa tan, dầu, Colifom
4Trại chăn nuôi gia súc, gia cầmBOD, NO3, P, SS, cặn hòa tan, E.coli
5ĐườngpH, BOD, COD, SS, NO3, E.coli, nhiệt
6Chế biến cao suBOD, COD, N, chất hoạt động bề mặt, S, Phenol, Cr, dầu mỡ
7Ngâm và tẩm gỗBOD, COD, SS, Cacbon hữu cơ, màu, cặn hòa tan
8Dệt nhuộmBOD, COD, SS, màu, dầu mỡ, kim loại nặng (Cu, Cr, Zn,…)
9Xi măngpH, SS, nhiệt, cặn hòa tan
10Mạ điệnKim loại nặng (Cu, Zn, Ni,…), CN, axit, SS, cặn hòa tan
11Nhựa và vật liệu tổng hợpBOD, COD, kim loại nặng, SS, nhiệt
12Thuộc và chế biến daBOD, COD, kiềm, màu, độ cứng, SS, NaCl, SO3, S,…, amine, dầu mỡ
13Xà phòng và chất tẩy rửaBOD, COD, dầu mỡ, chất hoạt tính bề mặt, SS, pH
14Hóa chất hữu cơ, vô cơBOD, COD, pH, nhiệt, cặn hòa tan
15KínhNH3, pH, màu, độ đọc, nhiệt, phenol, BOD, COD, cặn hòa tan, SS, dầu mỡ
Bảng các thành phần trong nước thải sản xuất


Nước thải sản xuất thường có các thông số đặc trưng như nhiệt độ, màu sắc, độ đục, mùi vị, các chất lơ lửng, các chất tan và không tan, tính axit, kiềm,… Để có thể xác định chính xác thành phần, đặc tính của nước thải sản xuất cần phải tiến hành đo đạc và phân tích. Đặc tính nước thải sẽ cho phép đánh giá về mức độ ô nhiễm, từ đó lựa chọn phương pháp xử lý phù hợp nhất.


Tham khảo: Quy trình và công nghệ xử lý nước thải giặt là đạt chuẩn


Tiêu chuẩn xử lý nước thải QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B

xu-ly-nuoc-thai-san-xuat-3
Tiêu chuẩn xử lý nước thải QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B


Xem thêm: Công nghệ xử lý nước thải mực in mới nhất


Phương án xử lý nước thải sản xuất

Phương án xử lý nước thải sản xuất được lựa chọn vừa phù hợp với điều kiện cụ thể của từng dự án và phải thỏa mãn những yêu cầu sau:

  • Không được gây tiếng ồn, mùi hôi khó chịu với khu vực xung quanh
  • Không được ảnh hưởng tới mỹ quan và ảnh hưởng đến hoạt động chung của nhà máy
  • Quá trình vận hành và quản lý đơn giản, chi phí vận hành phù hợp


Ngoài các đặc trưng nêu trên, công nghệ xử lý nước thải sản xuất đạt yêu cầu cần bao gồm các bước như sau:

  • Bước 1: Sử dụng phương pháp cơ học nhằm loại bỏ các chất lơ lửng có kích thước lớn và dầu mỡ.
  • Bước 2: Sử dụng phương pháp hóa lý nhằm xử lý các chất hữu cơ, nitơ, photpho, COD,…
  • Bước 3: Sử dụng phương pháp sinh học hiếu khí kết hợp thiếu khí nhằm loại bỏ các chất hữu cơ, tiếp tục khử nitơ, photpho và các chất hữu cơ gây ô nhiễm (COD, BOD) trong nước
  • Bước 4: Sử dụng phương pháp khử trùng nhằm tiêu diệt vi sinh vật có hại và đảm bảo nước sạch đạt quy chuẩn nước thải công nghiệp QCVN 40:2011/BTNMT Cột B.
  • Bước 5: Bùn thải sau khi bơm về bể chứa bùn sẽ được hút xả định kỳ. 


Xem thêm: 6 phương pháp xử lý nước thải chăn nuôi hiệu quả nhất


Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải sản xuất

Tùy thuộc vào loại hình sản xuất, đặc tính của nước thải, nồng độ và lưu lượng khác nhau mà sử dụng công nghệ xử lý phù hợp. Dưới đây là quy trình xử lý nước thải sản xuất cơ bản, bạn có thể tham khảo nhé!

xu-ly-nuoc-thai-san-xuat-4
Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải sản xuất


Xem thêm: Các phương pháp xử lý nước thải phòng khám tốt nhất


Thuyết minh về quy trình công nghệ xử lý nước thải


Bước 1: Tách dầu mỡ

Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt nên bắt đầu bằng khâu tách dầu mỡ để tránh làm tắc ống gây cản trở quá trình vận hành. Phương pháp này dựa trên biện pháp trọng lực giúp loại bỏ lượng dầu mỡ từ động thực vật phát sinh tại nhà bếp, mỡ dầu máy.


Bước 2: Bể thu gom và điều hòa

Nước thải được tiếp tục bơm lên bể thu gom đến bể điều hòa. Quá trình này giúp điều hòa nồng độ chất ô nhiễm và lưu lượng nước thải. Tại bể điều hoà, nước được cấp khí để cân bằng nồng độ, tránh hiện tượng lên men kỵ khí.


Bước 3: Thiết bị keo tụ lắng

Nước thải được bơm với lưu lượng ổn định từ bể điều hoà sang thiết bị keo tụ – lắng. Thiết bị keo tụ gồm có hai ngăn, tại ngăn khuấy trộn nhanh, được cấp các hóa chất NaOH, PAC, các chất hữu cơ phân tán trong nước thải sẽ đông tụ thành các hạt kích thước bé. Dòng nước chảy qua ngăn khuấy chậm, các polymer được cấp theo định lượng thích hợp với nhiệm vụ liên kết các hạt có kích thước bé thành các bông cặn.

xu-ly-nuoc-thai-san-xuat-5
Bước 3: Thiết bị keo tụ lắng

Tại ngăn lắng, nước được điều hướng từ dưới lên trên chảy vào các máng thu nước. Dưới tác dụng của trọng lực, các bông cặn sẽ tách ra và lắng xuống đáy bể. 


Bước 4: Bể hiếu khí

Trong bể phản ứng sinh học hiếu khí, các vi sinh vật hiếu khí sử dụng oxy hòa tan để phân hủy và chuyển hóa các chất hữu cơ thành CO2 và nước. Oxy hòa tan được cung cấp bởi máy thổi với hệ thống đĩa phân tán thành các bọt mịn. Quá trình oxy hóa sinh học và quá trình nitrat hóa các chất ô nhiễm xảy ra khi nguồn oxy hòa tan được đảm bảo đủ. Nhờ đó, nước được lọc sạch và tăng sinh khối vi sinh vật.


Bước 5: Tách bùn nhờ bể lắng

xu-ly-nuoc-thai-san-xuat-6
Bước 5: Tách bùn nhờ bể lắng

Sau quá trình xử lý sinh học hiếu khí, nước thải sẽ tự chảy qua bể lắng để tách phần bùn sinh học có trong nước thải. Nước thải đi vào ống lắng trung tâm, phần bùn lắng xuống đáy bể, phần nước sạch chảy tràn mặt nước đi vào bể khử trùng qua hệ thống bể chứa. Một phần bùn lắng xuống đáy bể được tái chế sang bể sinh học để duy trì nồng độ bùn, phần bùn dư được bơm vào bể chứa bùn.


Bước 6: Khử trùng

Tại bể khử trùng, khí clo sẽ được bơm vào nước thải thông qua bơm định lượng. Dưới tác dụng của các chất oxy hóa mạnh, các vi sinh vật trong nước thải sẽ bị tiêu diệt đảm bảo nước thải đạt tiêu chuẩn vi sinh. Cuối cùng, nước thải được bơm vào thiết bị lọc áp lực để loại bỏ các cặn bẩn còn sót lại chưa lắng, tạo độ trong của nước.


Xem thêm: Quy trình xử lý nước thải dệt nhuộm mới nhất 2022


Ưu điểm của các công nghệ xử lý nước thải sản xuất

Quá trình xử lý hóa lý:

  • Quá trình xử lý Nitơ, Photpho và các chất hữu cơ trong nước thải sản xuất có hiệu suất cao hơn nhờ các hóa chất xử lý trung hòa, keo tụ – tạo bông, lắng,…
  • Quá trình khuấy trộn của motor hợp lý, cùng nhiệt độ, pH trong nước thải,…


Quá trình xử lý sinh học: Nitơ, photpho và các chất hữu cơ được xử lý một cách liên tục thông qua các quá trình denitrification (quá trình khử Nitơ), nitrification (quá trình nitrat hóa) trong bể sinh học.

  • Quá trình khử Nito (denitrification) sử dụng nguồn hydrocacbon hoàn toàn có sẵn, không cần bổ sung thêm từ bên ngoài.
  • Hạn chế sự phát triển của vi khuẩn dạng sợi và giảm sự vón cục, khó lắng trong bể lắng vì nó không sử dụng dạng bể như công nghệ truyền thống.


Quá trình khử nitơ xảy ra: giá trị pH và độ kiềm của nước thải được tăng lên, oxy được tạo ra để thúc đẩy quá trình nitrat hóa tiếp theo, và lượng khí cần thiết để xử lý nitơ giảm xuống.

xu-ly-nuoc-thai-san-xuat-7
Ưu điểm của các công nghệ xử lý nước thải sản xuất

Bể hiếu khí: mật độ vi sinh cao trên một đơn vị thể tích và tải lượng chất hữu cơ lớn nên hiệu quả xử lý chất hữu cơ cao, chịu được tác động của tải trọng cao. Bởi vì mật độ vi sinh cao cho nên khả năng sinh bùn thấp.


Công nghệ hóa lý – sinh học: là công nghệ xử lý nước thải hiệu quả nhất hiện nay, mức đầu tư hợp lý nhất.


Quy trình vận hành hệ thống: điều khiển tự động (có thể vận hành bằng tay), giảm công vận hành, tiết kiệm điện năng và chi phí, đảm bảo chất lượng nước ổn định sau xử lý, đáp ứng yêu cầu xả thải.


Tham khảo: Hệ thống xử lý nước thải y tế, bệnh viện đảm bảo an toàn hiện nay


Các hệ thống xử lý nước thải sản xuất hiện đại nhất hiện nay


Ứng dụng hệ thống điều lưu

Đây là quá trình làm giảm hoặc kiểm soát các đặc tính của nước thải nhằm tạo điều kiện tối ưu cho quá trình xử lý nước thải sản xuất tiếp theo. Hệ thống hoạt động bằng cách lưu trữ nước thải trong một bể lớn, sau đó phân sang các bể nhỏ hơn để xử lý.


Ứng dụng công nghệ trung hoà

Công nghệ trung hòa được áp dụng xử lý các nguồn nước thải có nồng độ pH cao và không thể xử lý bằng phương pháp sinh học

xu-ly-nuoc-thai-san-xuat-8
Ứng dụng công nghệ trung hoà


Ứng dụng phương pháp keo tụ – tạo bông

Là quá trình mà các hạt keo kết tụ các chất rắn lơ lửng để tạo ra các hạt lớn hơn nước thải. Từ đó, nguồn nước thải này sẽ chứa các hạt keo và mang theo điện tích. Trạng thái ổn định trong dung dịch nước sẽ bị phá vỡ, làm tăng sự kết hợp để tạo ra các bông cặn có kích thước đủ để loại bỏ trong quá trình lắng hoặc lọc.


Lợi ích khi sử dụng dịch vụ công ty TNHH môi trường Awatech

Trải qua nhiều năm hoạt động cùng sự phấn đấu nỗ lực không ngừng, Môi Trường Awatech luôn tự hào là cái tên đứng đầu mỗi khi khách hàng có nhu cầu xử lý nước thải. Là đơn vị có kinh nghiệm tư vấn thiết kế và xây dựng hệ thống công nghệ trong xử lý nước thải sản xuất mang đến hiệu quả cao, thân thiện với môi trường. 


Khi sử dụng các dịch vụ của công ty Môi Trường Awatech, quý khách hàng sẽ nhận được những lợi ích sau:

  • Được đội ngũ chuyên viên có kinh nghiệm tư vấn chi tiết
  • Được học hỏi nhiều kinh nghiệm trong xử lý nước thải
  • Được sử dụng hệ thống xử lý nước sạch đảm bảo tiêu chuẩn của Bộ Y tế
  • Được hưởng mức giá vô cùng ưu đãi và nhiều chính sách hỗ trợ khác


Để tìm hiểu kỹ hơn về hệ thống và công nghệ xử lý nước thải sản xuất vui lòng liên hệ ngay Awatech để được tư vấn chi tiết nhé.


Thông tin liên hệ Công ty TNHH Môi Trường Awatech:

Địa chỉ: 47/58/22 Trường Lưu – P. Long Trường – TP. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh

Hotline: 0909597235

Email: moitruongawatech@gmail.com

Tham khảo thêm một số bài viết:

Đánh giá bài viết
5/5
Bùi Thành Thật
Bùi Thành Thật

CEO – Quản lý dự án Bùi Thành Thật đã có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn và xây dựng các hệ thống xử lý nước thải, khí thải, nước cất và rác thải với khát khao phát triển công ty trở thành đơn vị hàng đầu về xử lý môi trường tại thị trường Việt Nam. Sự phát triển của Awatech trong những năm qua là một cột mốc lớn đánh dấu những nỗ lực của anh trong thời gian qua.

Công Ty TNHH Môi Trường AWATECH​

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *