Mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động theo bộ luật lao động

Vấn đề bảo vệ sức khỏe của người lao động là điều đặc biệt cần quan tâm. Mỗi cơ sở sản xuất, doanh nghiệp nên cần thiết có hồ sơ vệ sinh môi trường lao động. Cùng tham khảo mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động chi tiết và hướng dẫn cụ thể về cách soạn thảo hồ sơ chính xác.

mau-ho-so-ve-sinh-moi-truong-1


Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động được hiểu là gì?

Môi trường lao động là các yếu tố như khí hậu, ánh sáng, bụi, hóa chất,… tồn tại trong không gian làm việc người lao động. Để đánh giá được môi trường lao động có nguy hại bằng việc sử dụng phương pháp quan trắc môi trường.


Kết quả hoạt động phương pháp này được ghi nhận trong hồ sơ vệ sinh môi trường lao động. Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động được hiểu là hồ sơ quản lý nhiều yếu tố có hại trong điều kiện và môi trường lao động, ảnh hưởng đến sức khỏe của người tham gia lao động.

mau-ho-so-ve-sinh-moi-truong-2

Cùng với đó, đưa ra các phương án để cải thiện điều kiện lao động, phòng các bệnh xảy ra trong quá trình làm việc. Tạo điều kiện môi trường tốt nhất để đảm bảo an toàn và sức khỏe cho người lao động thực hiện công việc.


Xem thêm: Hồ sơ môi trường doanh nghiệp theo quy định của pháp luật


Căn cứ để lập hồ sơ vệ sinh môi trường lao động

Căn cứ vào các điều sau đây để lập mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động:

  • Căn cứ vào quy định từ Luật an toàn vệ sinh lao động
  • Quy định cụ thể và thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động căn cứ vào nghị định 39/2016/NĐ-CP
  • Quy định chi tiết một số điều từ Luật an toàn vệ sinh lao động, kiểm định kỹ thuật an toàn, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động căn cứ vào nghị định 44/2016/NĐ-CP
  • Bộ y tế hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và người lao động căn cứ từ Thông tư 19/2016/TT-BYT.
ho-so-ve-sinh-moi-truong-3
Căn cứ vào các quy định để lập hồ sơ vệ sinh môi trường lao động


Xem thêm: Các mẫu hợp đồng xử lý rác thải công nghiệp chuẩn xác nhất


Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động có vai trò gì?

Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động có vai trò quan trọng đối với các cơ sở sản xuất, doanh nghiệp. Hồ sơ vệ sinh môi trường trong lao động là hồ sơ khẳng định các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất đã hoàn thành trách nhiệm và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.


Hồ sơ vệ sinh môi trường trong lao động giúp quản lý tốt những yếu tố gây hại trong môi trường lao động. Đồng thời, giúp hạn chế được những rủi ro, gây ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động.

ho-so-ve-sinh-moi-truong-4
Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động cần thiết cho doanh nghiệp

Cùng với đó, hồ sơ giúp đề xuất các biện pháp cải thiện, ngăn chặn bệnh nghề nghiệp, tai nạn xảy ra trong quá trình làm việc của người lao động. Nâng cao năng suất và đạt hiệu quả cao thực hiện công việc từ người lao động.


Hơn hết, việc thành lập hồ sơ vệ sinh môi trường lao động giúp các doanh nghiệp phát hiện các yếu tố độc hại cho người lao động. Từ đó, đưa ra các biện pháp và giải quyết kịp thời.


Nội dung hồ sơ môi trường lao động và tần suất đo lường báo cáo


Nội dung của hồ sơ vệ sinh môi trường lao động

Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động cần tiến hành như sau:

  • Lập và cập nhật hồ sơ lao động theo nghị định 39/2016/NĐ-CP
  • Thực hiện đo, phân tích các yếu tố môi trường từ việc áp dụng phương pháp quan trắc môi trường
  • Báo cáo Y tế lao động cần được lập theo Thông tư 19/2016/TT- BYT.
ho-so-ve-sinh-moi-truong-lao-dong-5
Cách viết nội dung mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động

Tần suất đo và lập báo cáo

  • Tiến hành thu thập và báo cáo về công tác an toàn vệ sinh lao động và đánh giá tình hình tai nạn lao động, nghề nghiệp. Doanh nghiệp thực hiện đo lường và báo cáo định kỳ 1 lần 1 năm.
  • Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động khi hoàn thiện, nộp trước ngày 5 tháng 7 hằng năm, trước ngày 10 tháng 1 của năm tiếp theo đối với báo cáo năm.


Mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động đầy đủ chi tiết

Dưới đây là mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động chi tiết mà bạn có thể tham khảo và áp dụng cho doanh nghiệp:

=> Link mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường


Hướng dẫn chi tiết soạn thảo hồ sơ vệ sinh môi trường lao động

Mục I: Mẫu Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động đối với các yếu tố có hại, phòng chống bệnh nghề nghiệp


Phần I:

– Tên cơ sở lao động: Ghi rõ tên cơ sở lao động theo GPKD được cấp. Ghi tên Tiếng Anh/ tên viết tắt (nếu có)
– Ngành sản xuất: Ghi ngành sản xuất của cơ sở lao động. Chú ý ghi chính xác ngành sản xuất đã đăng ký với cơ quan Nhà nước trong hồ sơ giấy phép kinh doanh
– Đơn vị chủ quản: Ghi tên đơn vị chủ quan của cơ sở lao động
– Địa chỉ: Ghi theo địa chỉ trụ sở chính hiện tại ( ghi rõ tên đường, khu phố, phường/xã/thị trấn, Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
– Điện thoại:….Số Fax: …
– E-mail:….Web-site:….
– Ngày lập hồ sơ vệ sinh môi trường lao động: Ghi rõ ngày, tháng, năm lập hồ sơ
– Năm: Năm lập hồ sơ vệ sinh môi trường lao động


Phần I: Tình hình chung


1. Tên cơ sở lao động: Ghi rõ tên cơ sở lao động theo GPKD được cấp. Ghi tên Tiếng Anh/ tên viết tắt (nếu có)

– Cơ quan quản lý trực tiếp: Ghi tên đơn vị chủ quan của cơ sở lao động
– Địa chỉ: Ghi theo địa chỉ trụ sở chính hiện tại ( ghi rõ tên đường, khu phố, phường/xã/thị trấn, Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
– Sản phẩm ngành sản xuất, kinh doanh (Các sản phẩm chính), dịch vụ:…
– Năm thành lập: Ghi theo năm thành lập cơ sở lao động được ghi trong Giấy ĐKKD
– Tổng số người lao động: Khai báo chính xác tổng người lao động tại cơ sở lao động bao gồm: Người lao động theo hợp động chính thức, người lao động theo hợp đồng thử việc.
– Số lao động trực tiếp: Số lao động trực tiếp đang làm việc tại cơ sở lao động (Không bao gồm những lao động đang nghỉ chế độ thai sản, lao động đang trong giai đoạn chữa trị bệnh dài ngày, lao động chấp hành án phạt tù…)
– Số lao động tiếp xúc với yếu tố có hại, nguy hiểm: Khai báo chính xác thực tế số lao động đang làm việc trong môi trường có yếu tố độc hại
– Số lao động làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm:


2. Quy mô (Sản lượng sản phẩm): Quy mô sản xuất có thể ghi cụ thể bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra theo một tháng/ 1 quý.


3. Tóm tắt quy trình công nghệ, dịch vụ:

– Số lượng nguyên liệu, nhiên liệu, năng lượng sử dụng trong 01 năm:
Nguyên liệu: Nguyên liệu là vật tự nhiên chưa qua sự chế biến nào, là nguồn hàng nhập vào phục vụ công việc sản xuất của cơ sở lao động
Nhiên liệu: Là các chất cháy được có thành phần chính là cacbon được sử dụng trong hoạt động sản xuất của doanh nghiệp
Năng lượng: …
– Số lượng, chủng loại các chất thải công nghiệp/sản xuất/y tế/khác (lỏng, rắn, khí, bụi, vi sinh) trong 24 giờ:
– Các công trình thiết bị xử lý chất thải công nghiệp/sản xuất/y tế/khác:


4. Yếu tố có hại trong môi trường lao động và biện pháp khắc phục

– Các yếu tố có hại có thể phát sinh trong quá trình hoạt động của cơ sở lao động (nguồn gây ô nhiễm; các khu vực ảnh hưởng)
– Các giải pháp hiện có xử lý yếu tố có hại trong môi trường lao động:…


5. Vệ sinh môi trường xung quanh:

– Khoảng cách gần nhất từ các nguồn thải đến khu dân cư: (Đơn vị đo: m/Km)
– Khoảng cách gần nhất từ các nguồn thải đến nguồn nước sinh hoạt của nhân dân (trạm cấp nước, giếng khoan, giếng khơi, hồ, ao): …
– Hệ thống nước sinh hoạt tại cơ sở lao động (nước máy, nước giếng khoan, nước giếng khơi, nước ao, hồ, sông,…): …
– Hệ thống nước thải tại cơ sở lao động:
Điền vào chỗ trống thích hợp (nước thải của cơ sở lao động có được xử lý theo quy định pháp luật hiện hành hay không)
– Tỷ lệ đất để trồng cây xanh trong khuôn viên cơ sở lao động: (Đơn vị Ha)


6. Các công trình phúc lợi cho người lao động (NLĐ):

Điền vào ô trống thích hợp với thực tế cơ sở vật chất của cơ sở lao động


7. Tổ chức y tế:

Điền vào ô trống thích hợp tương ứng với điều kiện về y tế của cơ sở lao động


Phần II

1 .Ghi tên phân xưởng, khu vực, bộ phận làm việc
2. Ghi rõ quy mô và nhiệm vụ của phân xưởng
3. Trường hợp có thay đổi ghi rõ nội dung thay đổi
4. Ghi thông tin về môi trường lao động và số lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại tại nơi làm việc


Phần III: Thông kế các thiết bị bảo đảm vệ sinh lao động theo những tiêu chí được liệt kê trong bảng


Mục II. Danh mục các yếu tố có hại trong môi trường lao động

1. Yếu tố vi khí hậu bất lợi
2. Yếu tố vật lý
3. Yếu tố bụi các loại
4. Yếu tố hơi khí độc (Liệt kê ghi rõ các yếu tố có giới hạn cho phép theo quy chuẩn vệ sinh lao động) như
5. Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
6. Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp.

ho-so-ve-sinh-moi-truong-lao-dong-6
Hướng dẫn soạn thảo mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động

Công ty TNHH Môi Trường Awatech chuyên lập mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động theo bộ luật lao động. Awatech không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ, đặt sự tận tình và uy tín, chất lượng hàng đầu. Đội ngũ am hiểu kiến thức chuyên môn, giải quyết triệt để các vấn đề của quý khách hàng.


Lời kết

Mong rằng từ những thông tin về mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động từ chúng tôi cung cấp, sẽ giúp bạn có cách nhìn khách quan. Từ đó, vận dụng vào thực hiện hồ sơ vệ sinh môi trường lao động cho doanh nghiệp tốt nhất. Liên hệ ngay với Awatech để được hỗ trợ tư vấn nhiệt tình!


Thông tin liên hệ:

  • Trụ sở: 47/58/22 Trường Lưu, Phường Long Trường, TP. Thủ Đức, TP.HCM
  • Điện thoại: 090.95.97.235
  • Website: www.moitruongawatech.com
  • Email: moitruongawatech@gmail.com
  • Chi Nhánh tại Quảng Ngãi – khu vực miền Trung: 374 Võ Nguyên Giáp, Quảng Ngãi

Giấy phép Kinh Doanh Số: 0316032544 Do Sở kế hoạch Đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh Cấp ngày 25/11/2019.

Đánh giá bài viết
5/5
Bùi Thành Thật
Bùi Thành Thật

CEO – Quản lý dự án Bùi Thành Thật đã có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn và xây dựng các hệ thống xử lý nước thải, khí thải, nước cất và rác thải với khát khao phát triển công ty trở thành đơn vị hàng đầu về xử lý môi trường tại thị trường Việt Nam. Sự phát triển của Awatech trong những năm qua là một cột mốc lớn đánh dấu những nỗ lực của anh trong thời gian qua.

Công Ty TNHH Môi Trường AWATECH​

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *