Các chỉ tiêu trong xử lý nước thải theo đúng quy chuẩn

Không thể phủ nhận vai trò đặc biệt quan trọng của nước đối với đời sống con người. Tuy nhiên, ngày nay ô nhiễm nguồn nước đã ảnh hưởng lớn đến con người và xã hội. Từ đó, việc xử lý nước thải sinh hoạt và sau sản xuất ngày càng trở nên cần thiết hơn. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, Awatech xin chia sẻ với các bạn các chỉ tiêu trong xử lý nước thải theo đúng quy chuẩn.


Các chỉ tiêu trong xử lý nước thải là gì?

Nước thải được hiểu là lượng nước sinh ra từ mọi hoạt động của con người. Nước thải có thể từ các hoạt động sinh hoạt, ăn uống hằng ngày, có thể là quá trình sản xuất, nhà máy công nghiệp phục vụ đời sống của con người. Nguồn nước sạch ban đầu sau khi trải qua các hoạt động này sẽ bị ô nhiễm bởi các chất mới.


Từ đó, làm thay đổi thành phần và đặc tính ban đầu của nước, sinh ra màu và mùi khó chịu, không còn đáp ứng được nhu cầu sử dụng. Đặc biệt, nước thải sau quá trình sản xuất hay nhà máy công nghiệp có thể chứa các kim loại nặng độc hại ảnh hưởng đến sức khoẻ con người.

cac-chi-tieu-trong-xu-ly-nuoc-thai-1
Các chỉ tiêu trong xử lý nước thải là gì?


Xem thêm: Quy trình xử lý nước thải phổ biến nhất 2022


Quy chuẩn đánh giá độ ô nhiễm nước thải công nghiệp và sinh hoạt

Quy chuẩn QCVN 14 áp dụng đáng giá mức độ ô nhiễm đối với nguồn nước thải sinh hoạt. Quy chuẩn QCVN 40 áp dụng đáng giá mức độ ô nhiễm đối với nguồn nước thải công nghiệp. Các công ty môi trường sẽ tư vấn và thiết kế giúp khách hàng xây dựng hệ thống xử lý nước thải dựa theo các tiêu chuẩn này. Môi Trường Awatech sẵn sàng giải quyết mọi bài toán khó, bao gồm cả các vấn đề kèm theo: mặt bằng thiết kế, quy trình vận hành, chi phí đầu tư, chi phí vận hành và hiệu suất xử lý.


Nước thải sinh ra trong quá trình sản xuất rất đa dạng. Từ nước thải sinh hoạt đến nước thải thủy sản, nước thải xi mạ, nước thải dệt nhuộm, … Thành phần của nước thải khác nhau tùy thuộc vào loại quy trình sản xuất. Dưới đây là các chỉ tiêu trong xử lý nước thải và mức độ cho phép của chúng trong nước thải:


Quy chuẩn áp dụng cho nước thải sinh hoạt – QCVN 14-MT : 2015/BTNMT

Chỉ tiêuĐơn vịQCVN 14 – Cột AQCVN 14 – Cột B
BODmg/l3050
CODmg/l75150
TSSmg/l50100
TDSmg/l500100
Tổng Nitomg/l2040
Amonimg/l510


Quy chuẩn áp dụng cho nước nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT

Chỉ tiêuĐơn vịQCVN 40 – cột AQCVN 40 – Cột B
BODmg/l3050
CODmg/l75150
TSSmg/l50100
TDSmg/l500100
Tổng Nitomg/l2040
Amonimg/l510
Tổng Phốt phomg/l46


Các chỉ tiêu trong xử lý nước thải cần được kiểm soát


Các chỉ tiêu hóa sinh

DO (Dissolved Oxygen): là lượng oxy hòa tan trong nước, thường được tạo ra do quá trình hòa tan trong khí quyển hoặc quá trình quang hợp của tảo. Nồng độ oxy tự do trong nước vào khoảng 8-10 ppm và dao động tùy thuộc vào nhiệt độ, sự phân hủy hóa học, quá trình quang hợp của tảo,…

DO cần thiết cho sự tồn tại của vi sinh vật trong nước. Khi DO quá thấp, khả năng sinh trưởng của động vật thủy sản sẽ bị giảm sút, nếu DO giảm đột ngột, thậm chí có thể dẫn đến sự biến mất hoặc chết của một số loài.


COD (Chemical Oxygen Demand): là lượng oxy cần thiết để oxy hóa các hợp chất trong nước, cả vô cơ và hữu cơ. COD trong nước rất quan trọng, đặc biệt là đối với nước thải, nó giúp đánh giá nhu cầu oxy trong nước và giám sát chất lượng nước thải.


BOD (Biochemical Oxygen Demand): là nhu cầu oxy sinh hóa hay được hiểu là lượng oxy cần thiết để oxy hóa các chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học trong điều kiện hiếu khí bởi các vi sinh vật tận dụng oxy hòa tan trong nước. Có nhiều tiêu chuẩn để xác định BOD như: BOD20 (đo trong 20 ngày), BODtp (đo toàn phần), BOD5 (đo 5 ngày).


Để nhanh chóng, người ta thường sử dụng BOD5, tức là lượng oxy cần thiết của vi sinh vật để oxy hóa tất cả các chất hữu cơ. Xử lý nước trong 5 ngày đầu tiên được thực hiện trong phòng tối ở nhiệt độ 20ºC để tránh ảnh hưởng đến quá trình quang hợp.

Các chỉ tiêu hóa sinh
Các chỉ tiêu hóa sinh


pH: pH là một chỉ tiêu rất quan trọng và cần thiết trong môi trường, đặc biệt là trong nước thải. pH là thước đo độ axit hoặc kiềm của nước thải. pH có liên quan đến sự ăn mòn, hòa tan hoặc ảnh hưởng đến quá trình xử lý nước. Nếu độ pH trong nước thải quá cao hoặc quá thấp đều không tốt.


TSS (Total Suspended Solids): được hiểu là tổng hàm lượng chất rắn lơ lửng có trong nước thải. Nếu thành phần tổng chất rắn lơ lửng (TSS) trong nước thải cao sẽ làm giảm lượng oxy hòa tan trong nước. Nước thải này sẽ chứa rất nhiều chất thải công nghiệp, rác thải gây ô nhiễm nguồn nước. Đo TSS trong quá trình xử lý nước thải có thể giúp đánh giá hiện trạng của nước thải để có thể thực hiện các biện pháp xử lý thích hợp nhằm giảm mức TSS trong nước.


Xem thêm: Cập nhật sơ đồ công nghệ xử lý nước thải thông dụng nhất


Các chỉ tiêu vật lý

Nhiệt độ của nước thải: Nhiệt độ của nước thải bị ảnh hưởng bởi thời tiết và điều kiện làm việc. Phụ thuộc nhiều vào quy trình sản xuất và đặc thù của ngành. Nhiệt độ quá cao của nước thải có thể ảnh hưởng đến quá trình xử lý của hệ thống. Đặc biệt trong bể Aerotank, nhiệt độ cao sẽ ức chế hoạt động của vi sinh vật, thậm chí dẫn đến chết, làm giảm mật độ vi sinh vật.


Màu sắc của nước thải: Màu sắc tương tự như nhiệt độ và chủ yếu bị ảnh hưởng bởi quá trình sản xuất và đặc điểm của ngành. Màu sắc chủ yếu do các ion kim loại nặng hoặc các hợp chất tạo màu hữu cơ, chất hoạt động bề mặt trong quá trình sản xuất tạo nên. Nếu không được xử lý, màu của nước thải có thể làm thay đổi màu của nguồn tiếp nhận. Từ đó, ảnh hưởng vẻ đẹp vốn có của nguồn tiếp nhận nước là các ao, hồ, sông, suối.

cac-chi-tieu-trong-xu-ly-nuoc-thai-3
Các chỉ tiêu vật lý

Độ đục nước thải: Nước bị đục là do sự hiện diện của các hạt lơ lửng trong nước. Các hạt lơ lửng này có thể được tạo ra trong quá trình sản xuất hoặc do sự phân hủy các chất hữu cơ. Nước càng đục thì khả năng truyền ánh sáng càng giảm, khả năng hấp thụ và quang hợp của sinh vật tự dưỡng càng giảm. Độ đục càng cao thì nguồn nước càng ô nhiễm nghiêm trọng.


Mùi nước thải: Nước sạch là nước không màu, không mùi, không vị. Khi nước có mùi, tức là nước đã bị ô nhiễm. Mùi nước thải đánh giá một phần mức độ ô nhiễm và xác định nguồn ô nhiễm của nước. Mùi hôi của nước thải cũng rất đa dạng, tùy thuộc vào quy trình mà nước thải sinh ra.


Xem thêm: 3 phương pháp khử photpho trong nước thải hiệu quả nhất


Phương pháp đo lường các chỉ tiêu trong xử lý nước thải

Môi trường Awatech – Chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị hỗ trợ quan trắc xử lý nước thải của các hãng nổi tiếng và được tin dùng nhất hiện nay. Dưới đây, Awatech sẽ giới thiệu đến bạn các loại máy dùng để đo và kiểm soát các chỉ tiêu trong xử lý nước thải theo đúng quy chuẩn.


1. Máy đo DO: Máy Đo DO/Nhiệt Độ

cac-chi-tieu-trong-xu-ly-nuoc-thai-4
1. Máy đo DO: Máy Đo DO/Nhiệt Độ

Thang đo DO: từ 0.00 đến 50.00 ppm (mg/L); từ 0.0 đến 600.0% độ bão hòa
Độ phân giải DO: 0.01 ppm (mg/L); khoảng 0.1% độ bão hòa
Độ chính xác DO: ±1.5% của giá trị ±1 chữ số


2. Máy quang đo COD và đa chỉ tiêu HI83314

cac-chi-tieu-trong-xu-ly-nuoc-thai-5
2. Máy quang đo COD và đa chỉ tiêu HI83314

Máy đo tối đa 10 chỉ tiêu quan trọng trong nước thải như: pH, COD, Nitơ, Photpho, Nitrat, …hơn 20 phương pháp đo tùy theo phạm vi đo và biến thể hóa học cho từng trường hợp cụ thể.


Xem thêm: Tiêu chuẩn nước thải sinh hoạt sau xử lý mới nhất 2022


3. Trọn bộ đo TSS – kiểm tra vi sinh trong nước thải

Trọn bộ đo TSS chuyên dụng bao gồm bơm chân không Rocker 300, phễu lọc và bình thủy tinh.

cac-chi-tieu-trong-xu-ly-nuoc-thai-6
3. Trọn bộ đo TSS – kiểm tra vi sinh trong nước thải

Ứng dụng của trọn bộ đo TSS

  • Lọc các chất rắn lơ lửng trong nước thải
  • Kiểm tra hàm lượng vi sinh trong nguồn nước xử lý
  • Lọc các mẫu dung dịch nước thải


4. Các loại máy đo pH cầm tay hoặc để bàn

Giúp xác định độ pH trong nước thải nhanh chóng và chính xác. pH có ảnh hưởng rất lớn đến vi sinh vật sống trong nước thải. nồng độ pH phù hợp nằm trong khoảng pH 4 – 10.

cac-chi-tieu-trong-xu-ly-nuoc-thai-7
4. Các loại máy đo pH cầm tay hoặc để bàn


5. Máy đo pH để bàn S220K của hãng Mettler Toledo

Máy đo pH để bàn S220K là thiết bị để đo giá trị pH và các thông số như: oxy hoà tan, độ dẫn điện,  ORP và nồng độ ion. 

cac-chi-tieu-trong-xu-ly-nuoc-thai-8
5. Máy đo pH để bàn S220K của hãng Mettler Toledo

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp nhiều mẫu mã đa dạng, giá cả hợp lý. Đồng thời, Awatech còn cung cấp dịch vụ bảo trì thiết bị, máy móc, có đội ngũ kỹ thuật viên lành nghề giúp khách hàng giải quyết sự cố nhanh chóng.


Xem thêm: Các phương pháp xử lý COD trong nước thải hiệu quả nhất


Kết luận

Trải qua nhiều năm hoạt động cùng sự phấn đấu nỗ lực không ngừng, Môi Trường Awatech luôn tự hào là cái tên đứng đầu mỗi khi khách hàng có nhu cầu xử lý nước thải. Là đơn vị có kinh nghiệm tư vấn và thiết kế hệ thống xử lý nước thải theo đúng quy chuẩn ban hành.

 
Để tìm hiểu kỹ hơn về hệ thống công nghệ và các chỉ tiêu trong xử lý nước thải theo đúng quy chuẩn, vui lòng liên hệ ngay Awatech để được tư vấn chi tiết nhé.


Thông tin liên hệ Công ty TNHH Môi Trường Awatech:

Địa chỉ: 47/58/22 Trường Lưu – P. Long Trường – TP. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh

Hotline: 0909597235

Email: moitruongawatech@gmail.com

Đánh giá bài viết
5/5
Bùi Thành Thật
Bùi Thành Thật

CEO – Quản lý dự án Bùi Thành Thật đã có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn và xây dựng các hệ thống xử lý nước thải, khí thải, nước cất và rác thải với khát khao phát triển công ty trở thành đơn vị hàng đầu về xử lý môi trường tại thị trường Việt Nam. Sự phát triển của Awatech trong những năm qua là một cột mốc lớn đánh dấu những nỗ lực của anh trong thời gian qua.

Công Ty TNHH Môi Trường AWATECH​

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *